手机
手机
thủ cơ
điện thoại di động; điện thoại
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#999Lượng từ 台 / 部
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện thoại di động; điện thoại
中可以携带的电话,用来通话和发送信息kěyǐ xiédài de diànhuà, yònglái tōnghuà hé fāsòng xìnxī
- 。
Điện thoại của tôi là cái mới.
- ,。
Cô ấy cứ nhìn chằm chằm vào điện thoại cả ngày, chẳng buồn ngẩng đầu lên.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
Đang tải…
手机
Phồn thể手機
thủ cơ
điện thoại di động; điện thoại
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#999Lượng từ 台 / 部
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện thoại di động; điện thoại
中可以携带的电话,用来通话和发送信息kěyǐ xiédài de diànhuà, yònglái tōnghuà hé fāsòng xìnxī
- 。
Điện thoại của tôi là cái mới.
- ,。
Cô ấy cứ nhìn chằm chằm vào điện thoại cả ngày, chẳng buồn ngẩng đầu lên.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.