Dùng tay ném vật đi xa là hành động của 扔.
/
扔
扔
nhưng
⼿bộ thủ · 5 nétném; vứt; đánh mất
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1180
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ném; vứt; đánh mất
中用力把东西离开手扔出去yònglì bǎ dōngxi líkāi shǒu rēng chūqù
- 。
Xin đừng vứt rác.
- 貳动động từ
mất đi; vứt bỏ; đánh mất
中用力丢弃;使东西离开手而飞出yònglì diūqì;shǐ dōngxi líkāi shǒu ér fēichū
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
TRÁI NGHĨA1
扔
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ném; vứt; đánh mất
中用力把东西离开手扔出去yònglì bǎ dōngxi líkāi shǒu rēng chūqù
- 。
Xin đừng vứt rác.
- 貳动động từ
mất đi; vứt bỏ; đánh mất
中用力丢弃;使东西离开手而飞出yònglì diūqì;shǐ dōngxi líkāi shǒu ér fēichū
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)