pāo
phao
⼿bộ thủ · 7 nét

ném; liệng; quăng

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#5630
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ném; liệng; quăng

    用力向远处扔东西yònglì xiàng yuǎnchù rēng dōngxi

    • Anh ấy ném quả bóng ra ngoài.

  2. động từ

    tung; ném; vứt bỏ

    用力扔出去yònglì rēng chūqù

    • Anh ấy ném bóng cho tôi.

  3. động từ

    ném; vứt; đánh mất

    用力向远处或向上送出东西yònglì xiàng yuǎnchù huò xiàng shàng sōngchū dōngxi

  4. động từ

    bỏ lại; bỏ rơi

    丢弃或放弃不要diūqì huò fàngqì búyào

    • Anh ấy đã từ bỏ thói quen cũ.

  5. động từ

    luyện kim; đúc (kim loại)

    用火把金属融化后倒入模具中形成物品的方法yòng huǒ bǎ jīnshǔ rónnghuà hòu dàorù móujù zhōng xíngchéng wùpǐn de fāngfǎ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.