东西

东西
dōngxi
đông tây

đồ vật; thứ; món đồ

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#111Lượng từ 个 / 件
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ vật; thứ; món đồ

    物品;东西;物件wùpǐn;dōngxi;wùjiàn

    • Cái thứ này rất tốt.

    • Xin đừng tự ý động vào những thứ trên bàn.

  2. danh từ

    nhân sĩ; người có địa vị; nhân vật

    有身份或名气的人yǒu shēnfèn huò míngqì de rén

    • Anh ta không phải là người tốt.

    • Cái thứ nhỏ này thật sự làm người ta đau đầu.

  3. danh từ

    đồ; đồ vật; thứ (tiếng Quảng)

    物品;某种东西wùpǐn;mǒu zhǒng dōngxi

    • Bạn mua đồ gì?

    • Mấy thứ trên bàn này đều là của bạn à?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.