Dùng tay ném mạnh xuống đất — đó là hành động ngã nhào hay quật ngã.
摔
ngã; vấp ngã; ném xuống; đánh vỡ
NGHĨA
- 壹动động từ
ngã; vấp ngã; ném xuống; đánh vỡ
中身体向下掉落或跌倒shēntǐ xiàngxià diàoluò huò diēdào
- 。
Anh ấy ngã rồi.
- 貳动động từ
ném xuống vỡ; ngã; đánh vỡ
中用力将东西从高处放下,使其破碎;从高处掉下来yònglì jiāng dōngxi cóng gāochù fàngxià, shǐ qī pòsuì; cóng gāochù diàoxia lái
- !
Đừng làm hỏng nó!
- 參动động từ
ném xuống; vứt bỏ lại
中用力把东西扔向地面或扔掉yònglì bǎ dōngxi rēng xiàng dìmiàn huòzhě rēngdiào
- 。
Anh ấy ném cuốn sách xuống đất.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
ngã; vấp ngã; ném xuống; đánh vỡ
中身体向下掉落或跌倒shēntǐ xiàngxià diàoluò huò diēdào
- 。
Anh ấy ngã rồi.
- 貳动động từ
ném xuống vỡ; ngã; đánh vỡ
中用力将东西从高处放下,使其破碎;从高处掉下来yònglì jiāng dōngxi cóng gāochù fàngxià, shǐ qī pòsuì; cóng gāochù diàoxia lái
- !
Đừng làm hỏng nó!
- 參动động từ
ném xuống; vứt bỏ lại
中用力把东西扔向地面或扔掉yònglì bǎ dōngxi rēng xiàng dìmiàn huòzhě rēngdiào
- 。
Anh ấy ném cuốn sách xuống đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)