Tới nội dung chính

摔

摔
shuāi
suất
⼿bộ thủ · 14 nét

ngã; vấp ngã; ném xuống; đánh vỡ

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#4751
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngã; vấp ngã; ném xuống; đánh vỡ

    中身体向下掉落或跌倒shēntǐ xiàngxià diàoluò huò diēdào

    • 。

      Anh ấy ngã rồi.

  2. 貳动động từ

    ném xuống vỡ; ngã; đánh vỡ

    中用力将东西从高处放下,使其破碎;从高处掉下来yònglì jiāng dōngxi cóng gāochù fàngxià, shǐ qī pòsuì; cóng gāochù diàoxia lái

    • !

      Đừng làm hỏng nó!

  3. 參动động từ

    ném xuống; vứt bỏ lại

    中用力把东西扔向地面或扔掉yònglì bǎ dōngxi rēng xiàng dìmiàn huòzhě rēngdiào

    • 。

      Anh ấy ném cuốn sách xuống đất.

摔
shuāi
suất
BỘ THỦ⼿
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu