luò
lạc
bộ thảo · 12 nét

rơi; rớt; hạ xuống

HSK 4 (3.0)12 nghĩa#4185
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi; rớt; hạ xuống

    从高处掉下来;下降cóng gāoshù diào xiàlái; xiàjiàng

    • Lá cây rơi xuống rồi.

  2. động từ

    (mặt trời) lặn; xuống; rơi xuống

    太阳沉入地平线,天色变暗tàiyáng chénrù dìpíngxiàn, tiānnsè biàn'àn

    • Mặt trời lặn rồi.

  3. động từ

    hạ xuống; thả xuống

    使某物从高处下来shǐ mǒuwù cóng gāochù xiàlái

  4. động từ

    rơi xuống; rơi vào; đáp xuống

    从上面掉下来;降低或下降cóng shàngmiàn diào xiàlái; jiàngdī huò xiàjiàng

    • Lá cây đã rơi xuống rồi.

  5. động từ

    đậu; đáp xuống; rơi xuống; nghỉ lại

    停留在某个地方;停下来休息tíngliúzài mǒuɡe dìfang;tíngxiàlái xiūxi

    • Chim đậu trên cây.

  6. động từ

    (thủy triều) xuống; rút

    (潮汐)退下去;水位下降cháoxì tuìxiàqu;shuǐwèi xiàjiàng

    • Thủy triều đã rút.

  7. động từ

    suy tàn; sa sút; rơi xuống

    变坏、减少或向下降biàn huài、jiǎnshǎo huò xiàng xià jiàng

    • Mặt trời đã lặn rồi.

  8. động từ

    tụt lại; bị bỏ lại phía sau

    比别人慢;没有跟上bǐ biérén màn; méiyǒu gēnshang

    • Anh ấy bị tụt lại phía sau rồi.

  9. danh từ

    khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư

    人聚居的地方rén jùjū de dìfang

    • Khu định cư này rất nhỏ.

  10. động từ

    nhận được; thu được

    获得;得到huòdé; dédào

    • Anh ấy đã nhận được một công việc tốt.

  11. 11động từ

    ghi xuống; ghi lại

    用笔把字、内容等写在纸上或其他地方yòng bǐ bǎ zì、nèiróng děng xiě zài zhǐ shang huò qítā dìfang

    • Xin hãy viết tên của bạn xuống.

  12. 12danh từ

    nơi chốn; chỗ ở; tung tích

    人或物所在的地方rén huò wù suǒ zài de dìfang

    • Tôi không biết tung tích của anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.