zhuài
duệ
⼿bộ thủ · 9 nét

kéo; dẫn; dẫn dắt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8317
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo; dẫn; dẫn dắt

    用力拉或牵动某物yònglì lā huòqiānndòng mǒuwù

    • Anh ấy kéo tay tôi.

  2. động từ

    kéo qua kéo lại; lôi kéo nhau; (bóng) dây dưa không dứt khoát

    用力拉、牵引某物yònglì lā、qiānyǐn mǒuwù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lê vật gì đó trên mặt đất.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.