Chén nhỏ (皿) xinh xắn dùng để đựng chút rượu hay trà ít ỏi (戋).
/
盏
盏
trản
⽫bộ mãnh · 10 nétchén; cái đèn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
chén; cái đèn
- 。
Xin hãy cho tôi một tách trà.
- 貳量lượng từ
cái (đèn); chiếc (đèn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ盏
Phồn thể盞
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
chén; cái đèn
- 。
Xin hãy cho tôi một tách trà.
- 貳量lượng từ
cái (đèn); chiếc (đèn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu