zhǎn
trản
bộ mãnh · 10 nét

chén; cái đèn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    chén; cái đèn

    • Xin hãy cho tôi một tách trà.

  2. lượng từ

    cái (đèn); chiếc (đèn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH
  • mãnh(cái chén, cái đĩa)BỘ

Chén nhỏ (皿) xinh xắn dùng để đựng chút rượu hay trà ít ỏi (戋).

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.