Tới nội dung chính

盔

盔
kuī
khôi
⽫bộ mãnh · 11 nét

cung cấp; áp dụng; thi hành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cung cấp; áp dụng; thi hành

    • 。

      Anh ấy đang đội một chiếc mũ bảo hiểm.

盔
kuī
khôi
BỘ THỦ⽫
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu