Tới nội dung chính

盟

盟
méng
minh
⽫bộ mãnh · 13 nét

minh; liên minh

5 nghĩa#41799
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    minh; liên minh

    • 。

      Họ đã thành lập một liên minh.

  2. 貳动động từ

    liên minh; cam kết; giao ước

    • 。

      Họ đã liên minh.

  3. 參名danh từ

    liên minh; đồng minh

  4. 肆动động từ

    liên minh; kết minh

  5. 伍名danh từ

    liên minh; giáp (hành chính ở Nội Mông)

    • 。

      Nội Mông Cổ có mấy minh.

盟
méng
minh
BỘ THỦ⽫
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu