/
盟
盟
minh
⽫bộ mãnh · 13 nétminh; liên minh
5 nghĩa#41799
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
minh; liên minh
- 。
Họ đã thành lập một liên minh.
- 貳动động từ
liên minh; cam kết; giao ước
- 。
Họ đã liên minh.
- 參名danh từ
liên minh; đồng minh
- 肆动động từ
liên minh; kết minh
- 伍名danh từ
liên minh; giáp (hành chính ở Nội Mông)
- 。
Nội Mông Cổ có mấy minh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
盟
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
minh; liên minh
- 。
Họ đã thành lập một liên minh.
- 貳动động từ
liên minh; cam kết; giao ước
- 。
Họ đã liên minh.
- 參名danh từ
liên minh; đồng minh
- 肆动động từ
liên minh; kết minh
- 伍名danh từ
liên minh; giáp (hành chính ở Nội Mông)
- 。
Nội Mông Cổ có mấy minh.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu