pén
bồn
bộ mãnh · 9 nét

chậu nước; chậu rửa

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#38927Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chậu nước; chậu rửa

    • Cái chậu này rất đẹp.

  2. danh từ

    cái chậu; chậu hoa

    • Trong cái chậu này có hoa.

  3. lượng từ

    đơn vị thể tích bằng 12 斗[dǒu] và 8 升[shēng], khoảng 128 lít

    • Một chậu nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • phân(chia, phân chia)HÀI THANH

Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.