Tới nội dung chính

盩

盩
zhōu
chu
⽫bộ mãnh · 17 nét

Triều (tên một huyện ở Thiểm Tây)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    Triều (tên một huyện ở Thiểm Tây)

盩
zhōu
chu
BỘ THỦ⽫
17 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu