guàn
quán
bộ mãnh · 16 nét

rửa tay; rửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rửa tay; rửa

    • Xin hãy rửa tay trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(ba phần ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.