Tới nội dung chính

益

益
yì
ích
⽫bộ mãnh · 10 nét

ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt

    • 。

      Điều này không có lợi cho bạn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,,,,,,。

      Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. 貳名danh từ

    lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng

  3. 參名danh từ

    ưu thế; lợi thế

  4. 肆形tính từ

    có ích; hữu ích; có lợi cho

    • 。

      Ăn nhiều rau có lợi cho sức khỏe.

  5. 伍动động từ

    sinh thêm con; sinh lại

    • 。

      Ăn nhiều rau có lợi cho sức khỏe.

  6. 陸动động từ

    thêm; cộng; tăng thêm

  7. 柒副trạng từ

    ngày càng; càng thêm

    • ,。

      Anh ấy càng học chăm chỉ, thành tích càng tốt.

  8. 捌名danh từ

    họ Y

益
yì
ích
BỘ THỦ⽫
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu