vu
bộ mãnh · 8 nét

chậu nước; chậu rửa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chậu nước; chậu rửa

    • Cái chậu này dùng để rửa mặt.

  2. danh từ

    sơ đồ khối; biểu đồ hộp

    • Cái vại này dùng để đựng nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.