/
盂
盂
vu
⽫bộ mãnh · 8 nétchậu nước; chậu rửa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chậu nước; chậu rửa
- 。
Cái chậu này dùng để rửa mặt.
- 貳名danh từ
sơ đồ khối; biểu đồ hộp
- 。
Cái vại này dùng để đựng nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
盂
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chậu nước; chậu rửa
- 。
Cái chậu này dùng để rửa mặt.
- 貳名danh từ
sơ đồ khối; biểu đồ hộp
- 。
Cái vại này dùng để đựng nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu