shèng
thịnh
bộ mãnh · 11 nét

thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#24276
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh

    • Thành phố này rất thịnh vượng.

  2. tính từ

    hùng vĩ; tráng lệ

    • Thành phố này rất tráng lệ.

  3. tính từ

    khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng

    • Anh ấy đang ở độ tuổi sung sức.

  4. trạng từ

    thi công; xây dựng; sửa chữa

    • Ở đây sản xuất nhiều trái cây.

  5. danh từ

    họ Schmidt (họ người)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.