pán
bàn
bộ mãnh · 11 nét

khay; đĩa; mâm

HSK 4 (3.0)10 nghĩa#15471
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khay; đĩa; mâm

    • Cái đĩa này rất đẹp.

  2. lượng từ

    lượng từ dùng cho những vật có hình dạng giống đĩa hoặc khay; đĩa, mâm, khay

  3. động từ

    cuộn (dây, bím tóc, v.v.); khoanh; uốn vòng

    • Cô ấy đã búi tóc lên rồi.

  4. động từ

    kiểm tra; xem xét; điều tra

    • Xin hãy kiểm kê kho hàng một chút.

  5. động từ

    chuyển nhượng; bán (tài sản, cơ sở kinh doanh)

    • Anh ấy đã bán nhà rồi.

  6. động từ

    dịch chuyển; di chuyển (vật nặng và cồng kềnh)

    • Chúng tôi không thể di chuyển cái hộp lớn này.

  7. danh từ

    giá thị trường; (tài chính) (yếu tố cấu thành từ) giá cả thị trường

    • Thị trường chứng khoán đã mở cửa.

  8. lượng từ

    lượng từ chỉ số vòng cuộn, cuộn (dây, v.v.)

  9. lượng từ

    lượng từ dùng cho ván (cờ, bóng bàn, v.v.)

  10. danh từ

    đĩa (máy tính) (yếu tố kết hợp)

    • Ổ cứng máy tính bị hỏng rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.