Tới nội dung chính

盅

盅
zhōng
chung
⽫bộ mãnh · 9 nét

cốc không quai; chén không tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cốc không quai; chén không tay

    • 。

      Cái chén này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    chén rượu; ly rượu

盅
zhōng
chung
BỘ THỦ⽫
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu