jiān
giam
bộ mãnh · 10 nét

quan sát; kiểm tra; xem xét

4 nghĩa#29848
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quan sát; kiểm tra; xem xét

    • Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát tài chính của công ty.

  2. danh từ

    nhà tù; ngục

    • Anh ấy bị giam trong tù.

  3. danh từ

    nhà tù lớn; ngục tối

    • Anh ấy bị nhốt trong tù.

  4. động từ

    giám sát; giám; kiểm tra

    • Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát công việc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.