bát
bộ mãnh · 10 nét

bởi; bị (dùng trong câu bị động)

1 nghĩa#34716
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bởi; bị (dùng trong câu bị động)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.