/
盈
盈
doanh
⽫bộ mãnh · 9 nétđầy đủ; sung đủ; đủ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đầy đủ; sung đủ; đủ
- 。
Trăng tròn thì có nguyệt thực.
- 貳动động từ
lấp đầy; điền vào; (kỹ thuật) bơm trám
- 。
Mắt anh ấy tràn đầy nước mắt.
- 參动động từ
phần dư; thặng dư
- 。
Số tiền thặng dư có thể dùng để đầu tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
盈
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đầy đủ; sung đủ; đủ
- 。
Trăng tròn thì có nguyệt thực.
- 貳动động từ
lấp đầy; điền vào; (kỹ thuật) bơm trám
- 。
Mắt anh ấy tràn đầy nước mắt.
- 參动động từ
phần dư; thặng dư
- 。
Số tiền thặng dư có thể dùng để đầu tư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu