Tới nội dung chính

盈

盈
yíng
doanh
⽫bộ mãnh · 9 nét

đầy đủ; sung đủ; đủ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đầy đủ; sung đủ; đủ

    • 。

      Trăng tròn thì có nguyệt thực.

  2. 貳动động từ

    lấp đầy; điền vào; (kỹ thuật) bơm trám

    • 。

      Mắt anh ấy tràn đầy nước mắt.

  3. 參动động từ

    phần dư; thặng dư

    • 。

      Số tiền thặng dư có thể dùng để đầu tư.

盈
yíng
doanh
BỘ THỦ⽫
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu