Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
/
盗
盗
đạo
⽫bộ mãnh · 11 néttrộm; ăn cắp
HSK 7 (3.0)6 nghĩa#29743
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trộm; ăn cắp
- 。
Anh ta đã trộm tiền của tôi.
- 貳名danh từ
trộm; lén lút; ăn cắp
- 。
Anh ấy là một tên trộm.
- 參名danh từ
tên cướp; kẻ cướp có vũ trang
- 。
Anh ta là một tên cướp.
- 肆名danh từ
tên cướp; kẻ cướp
- 伍动động từ
cướp bóc; cướp đoạt
- 陸动động từ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
盗
Phồn thể盜
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trộm; ăn cắp
- 。
Anh ta đã trộm tiền của tôi.
- 貳名danh từ
trộm; lén lút; ăn cắp
- 。
Anh ấy là một tên trộm.
- 參名danh từ
tên cướp; kẻ cướp có vũ trang
- 。
Anh ta là một tên cướp.
- 肆名danh từ
tên cướp; kẻ cướp
- 伍动động từ
cướp bóc; cướp đoạt
- 陸动động từ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu
- 盋bōbởi; bị (dùng trong câu bị động)