Tới nội dung chính

盗

盗
dào
đạo
⽫bộ mãnh · 11 nét

trộm; ăn cắp

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#29743
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trộm; ăn cắp

    • 。

      Anh ta đã trộm tiền của tôi.

  2. 貳名danh từ

    trộm; lén lút; ăn cắp

    • 。

      Anh ấy là một tên trộm.

  3. 參名danh từ

    tên cướp; kẻ cướp có vũ trang

    • 。

      Anh ta là một tên cướp.

  4. 肆名danh từ

    tên cướp; kẻ cướp

  5. 伍动động từ

    cướp bóc; cướp đoạt

  6. 陸动động từ

    cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc

盗
dào
đạo
BỘ THỦ⽫
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu