àng
áng
bộ mãnh · 10 nét

(văn) cái áng (vò sành cổ bụng to miệng nhỏ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) cái áng (vò sành cổ bụng to miệng nhỏ)

  2. tính từ

    (văn) tràn trề; dồi dào

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.