尽
hết mức; tối đa; càng... càng tốt
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hết mức; tối đa; càng... càng tốt
中达到最大的程度;完全;充分dádào zuìdà de chéngdù; wánquán; chōngfèn
- 。
Xin bạn hãy cố gắng hết sức giúp tôi.
- 貳形tính từ
tận cùng; xa nhất (dùng trước danh từ chỉ vị trí)
中最远的;最边缘的zuì yuǎn de; zuì biānuán de
- 。
Cuối đường là nhà của tôi.
- 參动động từ
ưu tiên cho; nhường cho
中把最好的东西给别人;优先考虑他人bǎ zuì hǎo de dōngxi gěi biérén;yōuxiān kǎolǜ tārén
- 。
Xin hãy nói cho tôi càng sớm càng tốt.
- 肆动động từ
trong phạm vi; không vượt quá
中在...范围内;不超过zài...fànwéi nèi;bù chāoguò
- 。
Xin hãy cố gắng hết sức giúp tôi.
hết; cạn; tận cùng; hết sạch
NGHĨA
- 壹动động từ
hết; cạn; tận cùng; hết sạch
中用完;不再有yònɡ wán; búzài yǒu
- 。
Anh ấy đã cố gắng hết sức.
- 貳动động từ
xong; hoàn thành; kết thúc
中完成;做完wánchéng; zuòwán
- 參动động từ
kết thúc; chấm dứt
中到最后;结束dào zuìhòu; jiéshù
- ?
Cơn mưa này khi nào sẽ tạnh?
- 肆副trạng từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中全部;所有的quánbù; suǒyǒu de
- 。
Xin hãy cố gắng hết sức giúp tôi.
- 伍副trạng từ
đến tận cùng; hết; tận; hết sức
中达到最后;完全;充分dádào zuìhòu; wánquán; chōngfèn
- 。
Xin hãy cố gắng hết sức.
- 陸形tính từ
kiệt sức; cạn kiệt
中没有力气;体力或精力用完了méiyǒu lìqi; tǐlì huò jīnglì yòngwán le
- 。
Anh ấy kiệt sức rồi.
- 柒副trạng từ
chu đáo tận tình; hết mực
中达到最高程度;完全;没有保留dádào zuìgāo chéngdù; wánquán; méiyǒu bǎoliú
- 捌动động từ
làm kiệt sức; tiêu hao hết
中用完;没有剩余yònɡ wán; méiyǒu shènɡyú
- 。
Anh ấy cố gắng hết sức giúp tôi.
- 玖动động từ
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
中用完;消耗掉所有的东西yònɡ wán、xiāohào diào suǒyǒu de dōnɡxi
- 拾副trạng từ
kiệt sức; dùng hết; (văn) cạn kiệt hoàn toàn
中完全地;毫无保留地wánquán de;háowú bǎoliú de
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hết mức; tối đa; càng... càng tốt
中达到最大的程度;完全;充分dádào zuìdà de chéngdù; wánquán; chōngfèn
- 。
Xin bạn hãy cố gắng hết sức giúp tôi.
- 貳形tính từ
tận cùng; xa nhất (dùng trước danh từ chỉ vị trí)
中最远的;最边缘的zuì yuǎn de; zuì biānuán de
- 。
Cuối đường là nhà của tôi.
- 參动động từ
ưu tiên cho; nhường cho
中把最好的东西给别人;优先考虑他人bǎ zuì hǎo de dōngxi gěi biérén;yōuxiān kǎolǜ tārén
- 。
Xin hãy nói cho tôi càng sớm càng tốt.
- 肆动động từ
trong phạm vi; không vượt quá
中在...范围内;不超过zài...fànwéi nèi;bù chāoguò
- 。
Xin hãy cố gắng hết sức giúp tôi.
NGHĨA
- 壹动động từ
hết; cạn; tận cùng; hết sạch
中用完;不再有yònɡ wán; búzài yǒu
- 。
Anh ấy đã cố gắng hết sức.
- 貳动động từ
xong; hoàn thành; kết thúc
中完成;做完wánchéng; zuòwán
- 參动động từ
kết thúc; chấm dứt
中到最后;结束dào zuìhòu; jiéshù
- ?
Cơn mưa này khi nào sẽ tạnh?
- 肆副trạng từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中全部;所有的quánbù; suǒyǒu de
- 。
Xin hãy cố gắng hết sức giúp tôi.
- 伍副trạng từ
đến tận cùng; hết; tận; hết sức
中达到最后;完全;充分dádào zuìhòu; wánquán; chōngfèn
- 。
Xin hãy cố gắng hết sức.
- 陸形tính từ
kiệt sức; cạn kiệt
中没有力气;体力或精力用完了méiyǒu lìqi; tǐlì huò jīnglì yòngwán le
- 。
Anh ấy kiệt sức rồi.
- 柒副trạng từ
chu đáo tận tình; hết mực
中达到最高程度;完全;没有保留dádào zuìgāo chéngdù; wánquán; méiyǒu bǎoliú
- 捌动động từ
làm kiệt sức; tiêu hao hết
中用完;没有剩余yònɡ wán; méiyǒu shènɡyú
- 。
Anh ấy cố gắng hết sức giúp tôi.
- 玖动động từ
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
中用完;消耗掉所有的东西yònɡ wán、xiāohào diào suǒyǒu de dōnɡxi
- 拾副trạng từ
kiệt sức; dùng hết; (văn) cạn kiệt hoàn toàn
中完全地;毫无保留地wánquán de;háowú bǎoliú de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ
- 属shǔloại hàng; danh mục sản phẩm