jǐn
tận
bộ thi · 6 nét

hết mức; tối đa; càng... càng tốt

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#2396
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hết mức; tối đa; càng... càng tốt

    达到最大的程度;完全;充分dádào zuìdà de chéngdù; wánquán; chōngfèn

    • Xin bạn hãy cố gắng hết sức giúp tôi.

  2. tính từ

    tận cùng; xa nhất (dùng trước danh từ chỉ vị trí)

    最远的;最边缘的zuì yuǎn de; zuì biānuán de

    • Cuối đường là nhà của tôi.

  3. động từ

    ưu tiên cho; nhường cho

    把最好的东西给别人;优先考虑他人bǎ zuì hǎo de dōngxi gěi biérén;yōuxiān kǎolǜ tārén

    • Xin hãy nói cho tôi càng sớm càng tốt.

  4. động từ

    trong phạm vi; không vượt quá

    在...范围内;不超过zài...fànwéi nèi;bù chāoguò

    • Xin hãy cố gắng hết sức giúp tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

(bao trên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.