hạp
bộ mãnh · 11 nét

hộp nhỏ; hòm nhỏ

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8148
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp nhỏ; hòm nhỏ

    装东西的小容器zhuāng dōngxi de xiǎo róngjù

    • Trong cái hộp này có gì?

  2. danh từ

    hộp; hòm nhỏ

    装东西的小容器,通常有盖子zhuāng dōngxi de xiǎo róngjù, tōngcháng yǒu gàizi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • hợp(kết hợp, đậy lại)HÌNH THANH

Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.