Tới nội dung chính
⾺

mã · ngựa

mǎ (ma3)

Bộ thủ số 187 · 10 nét (第 187 部首 · 10 画 dì 187 bùshǒu · 10 huà)

Bộ thủ ⾺ (mã) — nghĩa: ngựa, 10 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Chữ tượng hình từ hình dạng của con ngựa, với phần đầu ở trên, bộ lông dọc theo lưng và bốn chân. Trong giáp cốt văn, chữ này thể hiện rõ ràng đôi tai, mặt và bốn chân của ngựa.

Mẹo nhớ: Bộ thủ ngựa nhìn giống như một con ngựa đứng với bốn chân to chắc và mane dài phía trên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

82 chữ
  • 𬴊línlân

    (văn) ngựa có bộ lông đốm

    15 nét

  • 骂màmạ

    mắng; quở trách

    HSK 5

    16 nét

  • 骆luòlạc

    lạc đà

    16 nét

  • 骈piánbiền

    đi song song (của ngựa kéo đôi); biền (thể văn biền ngẫu)

    16 nét

  • 𬳽shēnsân

    đám đông; đông đúc

    16 nét

  • 骇hàihãi

    kinh hoàng; chấn động

    16 nét

  • 駯zhū

    mõm đen (của ngựa)

    16 nét

  • 骃yīnnhân

    ngựa màu xám tro

    16 nét

  • 骋chěngsính

    vội vàng; gấp gáp

    17 nét

  • 䯄guāqua

    ngựa hoa (ngựa loang màu)

    17 nét

  • 駵liúlưu

    ngựa đỏ (có bờm và đuôi đen)

    17 nét

  • 骎qīnxâm

    ngựa nhanh; ngựa phi nhanh

    17 nét

  • 𬳿tú

    ngựa hoang (dùng trong tên loài ngựa hoang)

    17 nét

  • 骏jùntuấn

    ngựa tuấn; ngựa phi

    17 nét

  • 骍xīngtuynh

    ngựa (hoặc trâu bò) có màu đỏ hồng

    17 nét

  • 骤zhòusậu

    bỗng nhiên; đột nhiên (văn)

    17 nét

  • 騘cōng

    ngựa xám xanh; ngựa hoa

    19 nét

  • 骥jìký

    ngựa ký; ngựa thuần chủng

    19 nét

  • 腾téngđằng

    phi; nhảy vọt; vùng vẫy

    HSK 7

    20 nét

  • 驺zōusô

    người hầu coi ngựa; phu xe ngựa của quý tộc (cổ)

    20 nét

  • 驆bìtất

    dùng trong phiên âm kinh Phật

    20 nét

  • 骅huáhoa

    ngựa hồng; ngựa hạt dẻ

    20 nét

  • 骦shuāngsương

    dùng trong 驌驦|骕骦[su4 shuang1]

    20 nét

  • 骧xiāngtương

    (văn) (ngựa) chạy tung tăng; phi vũ

    20 nét

  • 驱qūkhu

    đuổi đi; xua đuổi

    21 nét

  • 惊jīngkinh

    làm kinh hãi; kinh sợ

    HSK 7

    22 nét

  • 骁xiāokiêu

    ngựa tốt; ngựa hay

    22 nét

  • 骄jiāokiêu

    kiêu ngạo; tự hào

    22 nét

  • 验yànnghiệm

    thi; kiểm tra; khảo sát

    HSK 7

    23 nét

  • 驿yìdịch

    trạm ngựa; trạm dịch (trạm liên lạc thời xưa)

    23 nét

  • 驴lǘlư

    con lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp

    26 nét

  • 骊líly

    ngựa đen

    29 nét

  • 骉biāobưu

    đàn ngựa

    30 nét

  • 𱅒chěng

    phi nhanh; ruổi ngựa; tung hoành

    30 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 骊 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu