huá
hoa
bộ mã · 9 nét

ngựa hồng; ngựa hạt dẻ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa hồng; ngựa hạt dẻ

    • Con ngựa hoa này là của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.