pián
biền
bộ mã · 9 nét

đi song song (của ngựa kéo đôi); biền (thể văn biền ngẫu)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi song song (của ngựa kéo đôi); biền (thể văn biền ngẫu)

  2. động từ

    đứng cạnh nhau; song song; biền ngẫu (văn phong đối xứng)

    • Hai con ngựa chạy song song.

  3. động từ

    liền nhau; kết hợp với nhau; (văn) biền ngẫu (thể văn đối câu)

    • Hai miếng gỗ này được ghép lại với nhau.

  4. tính từ

    văn biền ngẫu; (văn) viết theo lối đối ngẫu

  5. danh từ

    họ Biền

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.