/
骈
骈
biền
⾺bộ mã · 9 nétđi song song (của ngựa kéo đôi); biền (thể văn biền ngẫu)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi song song (của ngựa kéo đôi); biền (thể văn biền ngẫu)
- 貳动động từ
đứng cạnh nhau; song song; biền ngẫu (văn phong đối xứng)
- 。
Hai con ngựa chạy song song.
- 參动động từ
liền nhau; kết hợp với nhau; (văn) biền ngẫu (thể văn đối câu)
- 。
Hai miếng gỗ này được ghép lại với nhau.
- 肆形tính từ
văn biền ngẫu; (văn) viết theo lối đối ngẫu
- 伍名danh từ
họ Biền
CÁCH VIẾT
Đang tải…
骈
Phồn thể駢
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi song song (của ngựa kéo đôi); biền (thể văn biền ngẫu)
- 貳动động từ
đứng cạnh nhau; song song; biền ngẫu (văn phong đối xứng)
- 。
Hai con ngựa chạy song song.
- 參动động từ
liền nhau; kết hợp với nhau; (văn) biền ngẫu (thể văn đối câu)
- 。
Hai miếng gỗ này được ghép lại với nhau.
- 肆形tính từ
văn biền ngẫu; (văn) viết theo lối đối ngẫu
- 伍名danh từ
họ Biền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn