Tới nội dung chính

骊

骊
lí
ly
⾺bộ mã · 10 nét

ngựa đen

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngựa đen

    • 。

      Con ngựa đen chạy rất nhanh.

  2. 貳名danh từ

    ngựa đen bóng; ngựa ký

    • 。

      Núi Ly Sơn ở Tây An.

  3. 參名danh từ

    ngựa tốt; ngựa hay

    • 。

      Con ngựa đen này chạy rất nhanh.

  4. 肆名danh từ

    ngựa đen tuyền; rồng đen (huyền thoại)

    • 。

      Ly long là thần thú trong truyền thuyết.

骊
lí
ly
BỘ THỦ⾺
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu