ly
bộ mã · 10 nét

ngựa đen

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa đen

    • Con ngựa đen chạy rất nhanh.

  2. danh từ

    ngựa đen bóng; ngựa ký

    • Núi Ly Sơn ở Tây An.

  3. danh từ

    ngựa tốt; ngựa hay

    • Con ngựa đen này chạy rất nhanh.

  4. danh từ

    ngựa đen tuyền; rồng đen (huyền thoại)

    • Ly long là thần thú trong truyền thuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.