/
骊
骊
ly
⾺bộ mã · 10 nétngựa đen
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa đen
- 。
Con ngựa đen chạy rất nhanh.
- 貳名danh từ
ngựa đen bóng; ngựa ký
- 。
Núi Ly Sơn ở Tây An.
- 參名danh từ
ngựa tốt; ngựa hay
- 。
Con ngựa đen này chạy rất nhanh.
- 肆名danh từ
ngựa đen tuyền; rồng đen (huyền thoại)
- 。
Ly long là thần thú trong truyền thuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
骊
Phồn thể驪
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa đen
- 。
Con ngựa đen chạy rất nhanh.
- 貳名danh từ
ngựa đen bóng; ngựa ký
- 。
Núi Ly Sơn ở Tây An.
- 參名danh từ
ngựa tốt; ngựa hay
- 。
Con ngựa đen này chạy rất nhanh.
- 肆名danh từ
ngựa đen tuyền; rồng đen (huyền thoại)
- 。
Ly long là thần thú trong truyền thuyết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn