Tới nội dung chính

骍

骍
xīng
tuynh
⾺bộ mã · 10 nét

ngựa (hoặc trâu bò) có màu đỏ hồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngựa (hoặc trâu bò) có màu đỏ hồng

    • 。

      Con ngựa màu đỏ này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    ngựa hồng; ngựa đỏ

骍
xīng
tuynh
BỘ THỦ⾺
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu