Tới nội dung chính

騘

騘
cōng
⾺bộ mã · 19 nét

ngựa xanh xám; ngựa thông mao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngựa xanh xám; ngựa thông mao(kế thừa)

騘
cōng
BỘ THỦ⾺
19 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu