khu
bộ mã · 7 nét

đuổi đi; xua đuổi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đuổi đi; xua đuổi

    • Anh ta bị trục xuất khỏi đất nước.

  2. động từ

    thúc đẩy; khích lệ; thúc giục

    • Anh ấy lái xe đến sân bay.

  3. động từ

    điều khiển; cưỡi (ngựa); chế ngự

  4. động từ

    vừa chạy vừa phi; chạy hết tốc lực

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.