/
驱
驱
khu
⾺bộ mã · 7 nétđuổi đi; xua đuổi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đuổi đi; xua đuổi
- 。
Anh ta bị trục xuất khỏi đất nước.
- 貳动động từ
thúc đẩy; khích lệ; thúc giục
- 。
Anh ấy lái xe đến sân bay.
- 參动động từ
điều khiển; cưỡi (ngựa); chế ngự
- 肆动động từ
vừa chạy vừa phi; chạy hết tốc lực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
驱
Phồn thể敺
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đuổi đi; xua đuổi
- 。
Anh ta bị trục xuất khỏi đất nước.
- 貳动động từ
thúc đẩy; khích lệ; thúc giục
- 。
Anh ấy lái xe đến sân bay.
- 參动động từ
điều khiển; cưỡi (ngựa); chế ngự
- 肆动động từ
vừa chạy vừa phi; chạy hết tốc lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn