𬴊

𬴊
lín
lân
bộ mã · 15 nét

(văn) ngựa có bộ lông đốm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) ngựa có bộ lông đốm

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.