Tới nội dung chính

骋

骋
chěng
sính
⾺bộ mã · 10 nét

phi nước đại; chạy nhanh

4 nghĩa#25310
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phi nước đại; chạy nhanh

  2. 貳动động từ

    đi; đi bộ; rời đi

    • 。

      Anh ấy cưỡi ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.

  3. 參动động từ

    vội vàng; gấp gáp

    • 。

      Anh ấy thúc ngựa phi nhanh.

  4. 肆动động từ

    mở ra; lật ra (sách, trang)

    • 。

      Anh ấy phóng tầm mắt nhìn xa.

骋
chěng
sính
BỘ THỦ⾺
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu