Tới nội dung chính

骧

骧
xiāng
tương
⾺bộ mã · 20 nét

(văn) (ngựa) chạy tung tăng; phi vũ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (văn) (ngựa) chạy tung tăng; phi vũ

  2. 貳动động từ

    nhấc lên; ngẩng lên; vểnh lên

  3. 參动động từ

    ngẩng cao; (của ngựa) phi nước đại

    • ,。

      Anh ấy ngẩng cao đầu, bước đi tự tin.

骧
xiāng
tương
BỘ THỦ⾺
20 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu