Tới nội dung chính

骤

骤
zhòu
sậu
⾺bộ mã · 17 nét

bỗng nhiên; đột nhiên (văn)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bỗng nhiên; đột nhiên (văn)

    • 。

      Anh ấy đột nhiên dừng lại.

  2. 貳形tính từ

    gây chấn động; gây sốc bất ngờ

    • 。

      Cơn mưa bất chợt đến rất nhanh.

  3. 參形tính từ

    đột ngột; đột nhiên

    • 。

      Anh ấy đột ngột dừng lại.

  4. 肆副trạng từ

    bất ngờ; đột nhiên

    • 。

      Anh ấy đột nhiên dừng lại.

  5. 伍副trạng từ

    đột ngột; bỗng nhiên; (của mưa, gió) mạnh bất thình lình

骤
zhòu
sậu
BỘ THỦ⾺
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu