/
骤
骤
sậu
⾺bộ mã · 17 nétbỗng nhiên; đột nhiên (văn)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bỗng nhiên; đột nhiên (văn)
- 。
Anh ấy đột nhiên dừng lại.
- 貳形tính từ
gây chấn động; gây sốc bất ngờ
- 。
Cơn mưa bất chợt đến rất nhanh.
- 參形tính từ
đột ngột; đột nhiên
- 。
Anh ấy đột ngột dừng lại.
- 肆副trạng từ
bất ngờ; đột nhiên
- 。
Anh ấy đột nhiên dừng lại.
- 伍副trạng từ
đột ngột; bỗng nhiên; (của mưa, gió) mạnh bất thình lình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
骤
Phồn thể驟
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bỗng nhiên; đột nhiên (văn)
- 。
Anh ấy đột nhiên dừng lại.
- 貳形tính từ
gây chấn động; gây sốc bất ngờ
- 。
Cơn mưa bất chợt đến rất nhanh.
- 參形tính từ
đột ngột; đột nhiên
- 。
Anh ấy đột ngột dừng lại.
- 肆副trạng từ
bất ngờ; đột nhiên
- 。
Anh ấy đột nhiên dừng lại.
- 伍副trạng từ
đột ngột; bỗng nhiên; (của mưa, gió) mạnh bất thình lình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn