驿

驿
dịch
bộ mã · 8 nét

trạm ngựa; trạm dịch (trạm liên lạc thời xưa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trạm ngựa; trạm dịch (trạm liên lạc thời xưa)

    • Trạm dịch là trung tâm giao thông thời cổ đại.

  2. danh từ

    trạm trung chuyển; trạm dịch (thời xưa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.