/
骁
骁
kiêu
⾺bộ mã · 9 nétngựa tốt; ngựa hay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
ngựa tốt; ngựa hay
- 貳形tính từ
anh dũng; dũng cảm; can trường
- 。
Anh ấy là một chiến binh dũng mãnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
骁
Phồn thể驍
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
ngựa tốt; ngựa hay
- 貳形tính từ
anh dũng; dũng cảm; can trường
- 。
Anh ấy là một chiến binh dũng mãnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn