惊
惊
kinh
⼼bộ tâm · 11 nétsợ hãi; kinh hoàng; giật mình
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#19203
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sợ hãi; kinh hoàng; giật mình
- 。
Tôi bị lời nói của anh ấy làm cho giật mình.
- 貳动động từ
sợ hãi; kinh sợ
- 參动động từ
làm kinh hãi; kinh sợ
- 。
Tin tức này làm tôi rất ngạc nhiên.
- 肆动động từ
cảnh báo; báo động
- 。
Tin tức này khiến người ta rất kinh ngạc.
Đang tải…
惊
Phồn thể驚
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sợ hãi; kinh hoàng; giật mình
- 。
Tôi bị lời nói của anh ấy làm cho giật mình.
- 貳动động từ
sợ hãi; kinh sợ
- 參动động từ
làm kinh hãi; kinh sợ
- 。
Tin tức này làm tôi rất ngạc nhiên.
- 肆动động từ
cảnh báo; báo động
- 。
Tin tức này khiến người ta rất kinh ngạc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.