jīng
kinh
bộ tâm · 11 nét

sợ hãi; kinh hoàng; giật mình

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#19203
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sợ hãi; kinh hoàng; giật mình

    • Tôi bị lời nói của anh ấy làm cho giật mình.

  2. động từ

    sợ hãi; kinh sợ

  3. động từ

    làm kinh hãi; kinh sợ

    • Tin tức này làm tôi rất ngạc nhiên.

  4. động từ

    cảnh báo; báo động

    • Tin tức này khiến người ta rất kinh ngạc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.