/
骆
骆
lạc
⾺bộ mã · 9 nétlạc đà
3 nghĩa#37254
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lạc đà
- 。
Lạc đà là thuyền của sa mạc.
- 貳名danh từ
họ Lạc
- 參名danh từ
ngựa trắng bờm đen (cổ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
骆
Phồn thể駱
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lạc đà
- 。
Lạc đà là thuyền của sa mạc.
- 貳名danh từ
họ Lạc
- 參名danh từ
ngựa trắng bờm đen (cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn