Tới nội dung chính

骆

骆
luò
lạc
⾺bộ mã · 9 nét

lạc đà

3 nghĩa#37254
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lạc đà

    • 。

      Lạc đà là thuyền của sa mạc.

  2. 貳名danh từ

    họ Lạc

  3. 參名danh từ

    ngựa trắng bờm đen (cổ)

骆
luò
lạc
BỘ THỦ⾺
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu