hài
hãi
bộ mã · 9 nét

kinh hoàng; chấn động

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kinh hoàng; chấn động

    • Tin tức này thật đáng kinh ngạc.

  2. động từ

    làm kinh hãi; kinh sợ

    • Tin tức này thật kinh hoàng.

  3. động từ

    tấn công mạng; hack (máy tính)

    • Anh ấy đã hack vào hệ thống của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.