/
骇
骇
hãi
⾺bộ mã · 9 nétkinh hoàng; chấn động
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kinh hoàng; chấn động
- 。
Tin tức này thật đáng kinh ngạc.
- 貳动động từ
làm kinh hãi; kinh sợ
- 。
Tin tức này thật kinh hoàng.
- 參动động từ
tấn công mạng; hack (máy tính)
- 。
Anh ấy đã hack vào hệ thống của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
骇
Phồn thể駭
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kinh hoàng; chấn động
- 。
Tin tức này thật đáng kinh ngạc.
- 貳动động từ
làm kinh hãi; kinh sợ
- 。
Tin tức này thật kinh hoàng.
- 參动động từ
tấn công mạng; hack (máy tính)
- 。
Anh ấy đã hack vào hệ thống của công ty.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn