Tới nội dung chính

驴

驴
lǘ
lư
⾺bộ mã · 7 nét

con lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp

1 nghĩa#8339Lượng từ 头
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp

    中一种四足家畜,比马小,耳朵长,叫声大yī zhǒng sì zú jiāchù, bǐ mǎ xiǎo, ěrduo cháng, jiàoshēng dà

    • 。

      Con lừa này rất đáng yêu.

驴
lǘ
lư
BỘ THỦ⾺
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu