/
驴
驴
lư
⾺bộ mã · 7 nétcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
1 nghĩa#8339Lượng từ 头
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
中一种四足家畜,比马小,耳朵长,叫声大yī zhǒng sì zú jiāchù, bǐ mǎ xiǎo, ěrduo cháng, jiàoshēng dà
- 。
Con lừa này rất đáng yêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
驴
Phồn thể馿
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
中一种四足家畜,比马小,耳朵长,叫声大yī zhǒng sì zú jiāchù, bǐ mǎ xiǎo, ěrduo cháng, jiàoshēng dà
- 。
Con lừa này rất đáng yêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn
- 驷sìxe tứ mã; bốn ngựa kéo xe