Tới nội dung chính

驺

驺
zōu
sô
⾺bộ mã · 8 nét

người hầu coi ngựa; phu xe ngựa của quý tộc (cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người hầu coi ngựa; phu xe ngựa của quý tộc (cổ)

  2. 貳名danh từ

    họ Trâu

驺
zōu
sô
BỘ THỦ⾺
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu