/
𱅒
𱅒
⾺bộ mã · 9 nét
phi nước đại; chạy nhanh
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phi nước đại; chạy nhanh(kế thừa)
- 貳动động từ
đi; đi bộ; rời đi(kế thừa)
- 。
Anh ấy cưỡi ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.
- 參动động từ
vội vàng; gấp gáp(kế thừa)
- 。
Anh ấy thúc ngựa phi nhanh.
- 肆动động từ
mở ra; lật ra (sách, trang)(kế thừa)
- 。
Anh ấy phóng tầm mắt nhìn xa.
𱅒
Phồn thể𩧢
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phi nước đại; chạy nhanh(kế thừa)
- 貳动động từ
đi; đi bộ; rời đi(kế thừa)
- 。
Anh ấy cưỡi ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.
- 參动động từ
vội vàng; gấp gáp(kế thừa)
- 。
Anh ấy thúc ngựa phi nhanh.
- 肆动động từ
mở ra; lật ra (sách, trang)(kế thừa)
- 。
Anh ấy phóng tầm mắt nhìn xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn