𱅒

𱅒
chěng
bộ mã · 9 nét

phi nước đại; chạy nhanh

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phi nước đại; chạy nhanh(kế thừa)

  2. động từ

    đi; đi bộ; rời đi(kế thừa)

    • Anh ấy cưỡi ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.

  3. động từ

    vội vàng; gấp gáp(kế thừa)

    • Anh ấy thúc ngựa phi nhanh.

  4. động từ

    mở ra; lật ra (sách, trang)(kế thừa)

    • Anh ấy phóng tầm mắt nhìn xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.