jùn
tuấn
bộ mã · 10 nét

ngựa tuấn; ngựa phi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa tuấn; ngựa phi

    • Đây là một con ngựa phi nước đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.