𬳽

𬳽
shēn
sân
bộ mã · 9 nét

đám đông; đông đúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đám đông; đông đúc

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.