jiāo
kiêu
bộ mã · 9 nét

kiêu ngạo; tự hào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiêu ngạo; tự hào

    • Anh ấy rất kiêu ngạo.

  2. tính từ

    kiêu ngạo; kiêu căng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.