馅儿

馅儿
xiànr
hãm nhi

nhân (bánh, sủi cảo, v.v.)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân (bánh, sủi cảo, v.v.)(kế thừa)

    • Nhân bánh há cảo rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.