Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
包
gói; bọc; bao
NGHĨA
- 壹动động từ
gói; bọc; bao
中用东西把东西盖住或围住yòng dōngxi bǎ dōngxi gàizhù huò wéizhù
- 。
Xin hãy giúp tôi gói một chút.
- 。
Cô ấy gói món quà bằng giấy đỏ rất đẹp.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bố tôi mỗi ngày đều hút một bao thuốc lá.
- 。
Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
- 貳名danh từ
gói; bọc; túi; bao
中用纸、布等包裹东西的容器yòng zhǐ、bù děng bāoguǒ dōngxi de róngjù
- 。
Cái túi này rất đẹp.
- ,。
Có một gói chuyển phát nhanh ở cửa, phiền bạn mang vào giúp tôi nhé.
- 參名danh từ
gói; bọc; túi; bao
中用来装东西的东西,通常用纸、布等做成yònglái zhuāng dōngxi de dōngxi, tōngcháng yòng zhǐ, bù děng zuòchéng
- 。
Cô ấy bỏ món quà vào một chiếc túi màu đỏ.
- 肆名danh từ
túi; bọc; gói; bao
中盛放东西的容器,通常用布、塑料等做成shèngfàng dōngxi de róngjù, tōngcháng yòng bù、sùliào děng zuòchéng
- 。
Túi của cô ấy chứa đầy sách và giấy tờ.
- 伍名danh từ
gói; bó; túi; bao
中用纸或布等材料包裹的东西yòng zhǐ huò bù děng cáiliào bāoguǒ de dōngxi
- 。
Cái túi này rất nặng.
- 。
Cô ấy xách hai túi hoa quả trên tay.
- 陸名danh từ
gói; bao; túi
中用纸、布或塑料等材料装东西的容器yòng zhǐ、bù huò sùliào děng cáiliào zhuāng dōngxi de róngjī
- 。
Tôi đã mua một gói kẹo.
- 。
Cô ấy mua về một gói bánh quy từ siêu thị.
- 柒动động từ
bao gồm; chứa đựng bên trong
中包含在内部;有某物在里面bāohán zài nèibù;yǒu mǒuwù zài lǐmiàn
- ?
Giá này có bao gồm bữa sáng không?
- 。
Chi phí combo đã bao gồm đồ uống và tráng miệng.
- 捌动động từ
đảm nhiệm; phụ trách
中负责;承担某项工作或任务fùzé; chéngdān mǒu xiàng gōngzuò huò rènwù
- 。
Chuyện này tôi lo rồi.
- ,。
Bữa tối hôm nay để tôi lo, các bạn cứ yên tâm nhé.
- 玖动động từ
ôm; giữ; chứa đựng
中用手臂或其他东西把人或物围住yòng shǒubì huò qítā dōngxi bǎ rén huò wù wéizhù
- 。
Cái túi này có thể đựng được rất nhiều đồ.
- 。
Cái vali này có thể chứa đựng tất cả quần áo.
- 拾动động từ
bao bọc; ôm; chứa đựng
中用手臂或东西围住某人或某物yòng shǒubì huò dōngxi wéizhù mǒurén huò mǒuwù
- 。
Người mẹ ôm chặt đứa con vào lòng.
- 11动động từ
bao thầu; ký hợp đồng
中同意承担某项工作或任务tóngyì chéngdān mǒu xiàng gōngzuò huò rènwu
- 。
Dự án này tôi nhận thầu rồi.
- 。
Anh ấy đã nhận thầu toàn bộ công trình trang trí của tòa nhà đó.
- 12名danh từ
túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu
中装东西的容器,通常用布或皮做成zhuāng dōngxi de róngjù, tōngcháng yòng bù huò pí zuòchéng
- 。
Tôi có một cái túi.
- 。
Túi của cô ấy chứa đầy sách và tài liệu.
- 13动động từ
che giấu; che đậy
中用东西盖住或遮挡yòng dōngxi gàizhù huò zhēdǎng
- 。
Xin bạn gói cái này lại.
- 。
Anh ấy dùng báo bọc kín món quà lại.
- 14名danh từ
họ Bao
中姓氏,人的家族名称xìngshì、rén de jiāzú míngchèng
- 。
Ông Bao là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
gói; bọc; bao
中用东西把东西盖住或围住yòng dōngxi bǎ dōngxi gàizhù huò wéizhù
- 。
Xin hãy giúp tôi gói một chút.
- 。
Cô ấy gói món quà bằng giấy đỏ rất đẹp.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bố tôi mỗi ngày đều hút một bao thuốc lá.
- 。
Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
- 貳名danh từ
gói; bọc; túi; bao
中用纸、布等包裹东西的容器yòng zhǐ、bù děng bāoguǒ dōngxi de róngjù
- 。
Cái túi này rất đẹp.
- ,。
Có một gói chuyển phát nhanh ở cửa, phiền bạn mang vào giúp tôi nhé.
- 參名danh từ
gói; bọc; túi; bao
中用来装东西的东西,通常用纸、布等做成yònglái zhuāng dōngxi de dōngxi, tōngcháng yòng zhǐ, bù děng zuòchéng
- 。
Cô ấy bỏ món quà vào một chiếc túi màu đỏ.
- 肆名danh từ
túi; bọc; gói; bao
中盛放东西的容器,通常用布、塑料等做成shèngfàng dōngxi de róngjù, tōngcháng yòng bù、sùliào děng zuòchéng
- 。
Túi của cô ấy chứa đầy sách và giấy tờ.
- 伍名danh từ
gói; bó; túi; bao
中用纸或布等材料包裹的东西yòng zhǐ huò bù děng cáiliào bāoguǒ de dōngxi
- 。
Cái túi này rất nặng.
- 。
Cô ấy xách hai túi hoa quả trên tay.
- 陸名danh từ
gói; bao; túi
中用纸、布或塑料等材料装东西的容器yòng zhǐ、bù huò sùliào děng cáiliào zhuāng dōngxi de róngjī
- 。
Tôi đã mua một gói kẹo.
- 。
Cô ấy mua về một gói bánh quy từ siêu thị.
- 柒动động từ
bao gồm; chứa đựng bên trong
中包含在内部;有某物在里面bāohán zài nèibù;yǒu mǒuwù zài lǐmiàn
- ?
Giá này có bao gồm bữa sáng không?
- 。
Chi phí combo đã bao gồm đồ uống và tráng miệng.
- 捌动động từ
đảm nhiệm; phụ trách
中负责;承担某项工作或任务fùzé; chéngdān mǒu xiàng gōngzuò huò rènwù
- 。
Chuyện này tôi lo rồi.
- ,。
Bữa tối hôm nay để tôi lo, các bạn cứ yên tâm nhé.
- 玖动động từ
ôm; giữ; chứa đựng
中用手臂或其他东西把人或物围住yòng shǒubì huò qítā dōngxi bǎ rén huò wù wéizhù
- 。
Cái túi này có thể đựng được rất nhiều đồ.
- 。
Cái vali này có thể chứa đựng tất cả quần áo.
- 拾动động từ
bao bọc; ôm; chứa đựng
中用手臂或东西围住某人或某物yòng shǒubì huò dōngxi wéizhù mǒurén huò mǒuwù
- 。
Người mẹ ôm chặt đứa con vào lòng.
- 11动động từ
bao thầu; ký hợp đồng
中同意承担某项工作或任务tóngyì chéngdān mǒu xiàng gōngzuò huò rènwu
- 。
Dự án này tôi nhận thầu rồi.
- 。
Anh ấy đã nhận thầu toàn bộ công trình trang trí của tòa nhà đó.
- 12名danh từ
túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu
中装东西的容器,通常用布或皮做成zhuāng dōngxi de róngjù, tōngcháng yòng bù huò pí zuòchéng
- 。
Tôi có một cái túi.
- 。
Túi của cô ấy chứa đầy sách và tài liệu.
- 13动động từ
che giấu; che đậy
中用东西盖住或遮挡yòng dōngxi gàizhù huò zhēdǎng
- 。
Xin bạn gói cái này lại.
- 。
Anh ấy dùng báo bọc kín món quà lại.
- 14名danh từ
họ Bao
中姓氏,人的家族名称xìngshì、rén de jiāzú míngchèng
- 。
Ông Bao là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.