Tới nội dung chính

包

包
bāo
bao
⼓bộ bao · 5 nét

gói; bọc; bao

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)14 nghĩa#1551Lượng từ 个 / 只
NGHĨA14 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gói; bọc; bao

    中用东西把东西盖住或围住yòng dōngxi bǎ dōngxi gàizhù huò wéizhù

    • 。

      Xin hãy giúp tôi gói một chút.

    • 。

      Cô ấy gói món quà bằng giấy đỏ rất đẹp.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Bố tôi mỗi ngày đều hút một bao thuốc lá.

    • 。

      Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.

  2. 貳名danh từ

    gói; bọc; túi; bao

    中用纸、布等包裹东西的容器yòng zhǐ、bù děng bāoguǒ dōngxi de róngjù

    • 。

      Cái túi này rất đẹp.

    • ,。

      Có một gói chuyển phát nhanh ở cửa, phiền bạn mang vào giúp tôi nhé.

  3. 參名danh từ

    gói; bọc; túi; bao

    中用来装东西的东西,通常用纸、布等做成yònglái zhuāng dōngxi de dōngxi, tōngcháng yòng zhǐ, bù děng zuòchéng

    • 。

      Cô ấy bỏ món quà vào một chiếc túi màu đỏ.

  4. 肆名danh từ

    túi; bọc; gói; bao

    中盛放东西的容器,通常用布、塑料等做成shèngfàng dōngxi de róngjù, tōngcháng yòng bù、sùliào děng zuòchéng

    • 。

      Túi của cô ấy chứa đầy sách và giấy tờ.

  5. 伍名danh từ

    gói; bó; túi; bao

    中用纸或布等材料包裹的东西yòng zhǐ huò bù děng cáiliào bāoguǒ de dōngxi

    • 。

      Cái túi này rất nặng.

    • 。

      Cô ấy xách hai túi hoa quả trên tay.

  6. 陸名danh từ

    gói; bao; túi

    中用纸、布或塑料等材料装东西的容器yòng zhǐ、bù huò sùliào děng cáiliào zhuāng dōngxi de róngjī

    • 。

      Tôi đã mua một gói kẹo.

    • 。

      Cô ấy mua về một gói bánh quy từ siêu thị.

  7. 柒动động từ

    bao gồm; chứa đựng bên trong

    中包含在内部;有某物在里面bāohán zài nèibù;yǒu mǒuwù zài lǐmiàn

    • ?

      Giá này có bao gồm bữa sáng không?

    • 。

      Chi phí combo đã bao gồm đồ uống và tráng miệng.

  8. 捌动động từ

    đảm nhiệm; phụ trách

    中负责;承担某项工作或任务fùzé; chéngdān mǒu xiàng gōngzuò huò rènwù

    • 。

      Chuyện này tôi lo rồi.

    • ,。

      Bữa tối hôm nay để tôi lo, các bạn cứ yên tâm nhé.

  9. 玖动động từ

    ôm; giữ; chứa đựng

    中用手臂或其他东西把人或物围住yòng shǒubì huò qítā dōngxi bǎ rén huò wù wéizhù

    • 。

      Cái túi này có thể đựng được rất nhiều đồ.

    • 。

      Cái vali này có thể chứa đựng tất cả quần áo.

  10. 拾动động từ

    bao bọc; ôm; chứa đựng

    中用手臂或东西围住某人或某物yòng shǒubì huò dōngxi wéizhù mǒurén huò mǒuwù

    • 。

      Người mẹ ôm chặt đứa con vào lòng.

  11. 11动động từ

    bao thầu; ký hợp đồng

    中同意承担某项工作或任务tóngyì chéngdān mǒu xiàng gōngzuò huò rènwu

    • 。

      Dự án này tôi nhận thầu rồi.

    • 。

      Anh ấy đã nhận thầu toàn bộ công trình trang trí của tòa nhà đó.

  12. 12名danh từ

    túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu

    中装东西的容器,通常用布或皮做成zhuāng dōngxi de róngjù, tōngcháng yòng bù huò pí zuòchéng

    • 。

      Tôi có một cái túi.

    • 。

      Túi của cô ấy chứa đầy sách và tài liệu.

  13. 13动động từ

    che giấu; che đậy

    中用东西盖住或遮挡yòng dōngxi gàizhù huò zhēdǎng

    • 。

      Xin bạn gói cái này lại.

    • 。

      Anh ấy dùng báo bọc kín món quà lại.

  14. 14名danh từ

    họ Bao

    中姓氏,人的家族名称xìngshì、rén de jiāzú míngchèng

    • 。

      Ông Bao là giám đốc mới của công ty chúng tôi.

包
bāo
bao
BỘ THỦ⼓
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu