xiǎn
hiển
bộ nhật · 9 nét

nổi bật; rõ ràng; hiện rõ

HSK 5 (3.0)5 nghĩa#30032
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi bật; rõ ràng; hiện rõ

    • Anh ấy là một người rất nổi bật.

  2. tính từ

    nổi bật; rõ ràng; hiển

    • Tài năng của anh ấy rất nổi bật.

  3. động từ

    hiện rõ; làm nổi bật; hiển thị

    • Anh ấy tỏ ra rất tức giận.

  4. động từ

    nói toạc ra; vạch trần

    • Anh ấy lộ vẻ rất ngạc nhiên.

  5. danh từ

    tiền tố "phanero-" (rõ ràng, hiển nhiên)

    • Kính hiển vi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.